Bước tới nội dung

Dạo

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 17:53, ngày 16 tháng 6 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Hán trung cổ) (đạo) /dɑuH/ phần mở đầu hoặc phần giới thiệu trước khi vào phần chính
    nhạc dạo
    dạo đàn
    dạo một hồi trống
    nói dạo vòng vo
    dạo đầu
  2. (Việt trung đại - 1651) dao᷃ (Bắc Bộ) một khoảng thời gian không cụ thể
    dạo này
    dạo trước
    dạo
    dạo còn đi học
    bẵng đi một dạo