Bước tới nội dung

Lưng

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 22:28, ngày 25 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Proto-Tai) /*ʰlaŋᴬ/ [cg1](Proto-Vietic) /*k-ləŋ [1]/ [cg2] phần phía sau của cơ thể người và động vật; (nghĩa chuyển) các bộ phận tương ứng với lưng của vật; (nghĩa chuyển) ở mức độ giữa, một nửa
    Gánh cực mà đổ lên non
    Còng lưngchạy cực còn theo sau
    lưng ghế
    lưng chừng
    lưng gạo
    múc lưng gáo nước
  • Lưng người
  • Lưng ghế

Từ cùng gốc

  1. ^
  2. ^

Nguồn tham khảo

  1. ^ Ferlus, M. (2007). Lexique de racines Proto Viet-Muong (Proto Vietic Lexicon) [Bản thảo không được công bố]. Mon-Khmer Etymological Database.