Tranh
Giao diện
- (Hán)
幀 ("bức, tấm") tác phẩm hội hoạ- vẽ tranh
- tranh Đông Hồ
- triển lãm tranh
- (Proto-Mon-Khmer) /*(p)laŋ [1] ~ *(p)laiŋ [1]/ [cg1] → (Proto-Vietic) /*p-lɛɲ [2]/ [cg2] → (Việt trung đại - 1651) blanh loài cỏ có danh pháp Imperata cylindrica, thân dài, mảnh, thường được sử dụng để lợp mái nhà; (cũng) gianh
