Trang chính
Ngẫu nhiên
Đăng nhập
Tùy chọn
Giới thiệu Từ nguyên Tiếng Việt
Lời phủ nhận
Tìm kiếm
Vẽ
Ngôn ngữ
Theo dõi
Xem mã nguồn
(
Hán thượng cổ
)
畫
(
họa
)
/*ɡʷreːɡs/
dùng đường nét để tạo ra hình ảnh;
(nghĩa chuyển)
bày ra, làm ra những chuyện không cần thiết hoặc không có thật;
(nghĩa chuyển)
(cũ)
(phương ngữ)
bày cho, chỉ cho làm
vẽ
vời
vẽ
chân
dung
thợ
vẽ
bày
vẽ
vẽ
chuyện
bánh
vẽ
vẽ
đường
cho
hươu
chạy
ai
vẽ
mi
không
nghe
lời
vẽ
lối
Vẽ nguệch ngoạc