1. (Hán thượng cổ) (họa) /*ɡʷreːɡs/ dùng đường nét để tạo ra hình ảnh; (nghĩa chuyển) bày ra, làm ra những chuyện không cần thiết hoặc không có thật; (nghĩa chuyển) (cũ) (phương ngữ) bày cho, chỉ cho làm
    vẽ vời
    vẽ chân dung
    thợ vẽ
    bày vẽ
    vẽ chuyện
    bánh vẽ
    vẽ đường cho hươu chạy
    ai vẽ mi không nghe lời
    vẽ lối
Vẽ nguệch ngoạc