Bước tới nội dung

Xấu

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 00:40, ngày 26 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Hán trung cổ) () /t͡ɕʰɨuX/ không đẹp, khó coi, không vừa mắt; không tốt; (nghĩa chuyển) tính cách hẹp hòi, ác độc, không tử tế
    vừa xấu vừa đen
    vẽ xấu
    kẻ xấu
    xấu xa
    chơi xấu
    nói xấu