Trang chính
Ngẫu nhiên
Đăng nhập
Tùy chọn
Giới thiệu Từ nguyên Tiếng Việt
Lời phủ nhận
Tìm kiếm
Băng hà
Ngôn ngữ
Theo dõi
Xem mã nguồn
(
Hán
)
崩
(
băng
)
("(vua chúa) chết")
+
(
Hán
)
升
(
thăng
)
遐
(
hà
)
("(vua chúa) chết")
vua hoặc chúa qua đời
[a]
 
Trạng
chết
,
chúa
cũng
băng hà
Dưa
gang
đỏ
đít
thì cà
đỏ
trôn
Chú thích
^
Đây là cách dùng sai của người Việt do nhầm lẫn hai từ
băng
và
thăng hà
. Do
băng
và
thăng
có sự tương đồng về ngữ âm nên xảy ra sự thay thế
thăng hà
thành
băng hà
, mặc dù từ
băng hà
vô nghĩa trong tiếng Hán.