Trang chính
Ngẫu nhiên
Đăng nhập
Tùy chọn
Giới thiệu Từ nguyên Tiếng Việt
Lời phủ nhận
Tìm kiếm
Ba lô
Ngôn ngữ
Theo dõi
Xem mã nguồn
(
Pháp
)
ballot
(
/ba.lo/
)
[a]
 
túi đeo sau lưng
tây
ba lô
xách
ba lô
lên
và
đi
Ba lô học sinh
Chú thích
^
Tiếng Pháp hiện đại sử dụng từ
sacs à dos
để chỉ ba lô. Đây là từ ngữ mới, xuất hiện vào khoảng thế kỉ 19, thực chất là dịch lại từ tiếng Đức
rucksack
. Trước đó, các loại túi đeo sau lưng được gọi là
ballot
, tức
cái gói nhỏ
.