Bước tới nội dung

Cống xê

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
  1. (Triều Châu) 工(công)尺(chỉ) /gong1 cê5/ (Nam Bộ) phương pháp kí âm âm nhạc bằng hệ thống âm giai Trung Quốc