Trang chính
Ngẫu nhiên
Đăng nhập
Tùy chọn
Giới thiệu Từ nguyên Tiếng Việt
Lời phủ nhận
Tìm kiếm
Chà tây
Ngôn ngữ
Theo dõi
Xem mã nguồn
(
Chăm
)
ꨌꨓꨬ
(
catei
)
/ca-teɪ/
(Trung Bộ)
dụng cụ chặt có lưỡi nằm vuông góc với cán, nhìn giống cái cuốc nhỏ;
(cũng)
chà tay
cái
chà tây
chà tây
dùng
trong
lễ phạt mộc
Cái chà tây