1. (Chăm) ꨌꨓꨬ(catei) /ca-teɪ/ (Trung Bộ) dụng cụ chặt có lưỡi nằm vuông góc với cán, nhìn giống cái cuốc nhỏ; (cũng) chà tay
    cái chà tây
    chà tây dùng trong lễ phạt mộc
Tập tin:COLLECTIE TROPENMUSEUM Dissel met houten steel TMnr 15-236.jpg
Cái chà tây