Trang chính
Ngẫu nhiên
Đăng nhập
Tùy chọn
Giới thiệu Từ nguyên Tiếng Việt
Lời phủ nhận
Tìm kiếm
Câu
Ngôn ngữ
Theo dõi
Xem mã nguồn
(
Hán trung cổ
)
句
(
cú
)
/kɨo
H
/
[a]
 
nhóm từ diễn đạt một ý trọn vẹn
viết
vài
câu
đặt
câu
câu
thơ
xem
bồ câu
Chú thích
^
Chữ 句 thường được sử dụng để thay thế cho chữ
(
Hán trung cổ
)
鉤
(
câu
)
("móc câu")
do đó cũng có cách đọc khác là
/kəu/
.