Dỡ
Giao diện
- (Proto-Mon-Khmer) /*ruh [1] ~ *ruuh [1] ~ *ruəh [1] ~ *rəh [1]/ ("rơi, rụng") [cg1] tách rời ra, lấy rời ra từ một khối; (nghĩa chuyển) phá rời dần từng phần nhỏ; (nghĩa chuyển) lấy từng phần nhỏ ra để dùng
Từ cùng gốc
- ^
- rã
- rữa
- (Khmer)
រើ ("hạ xuống") - (Khmer)
រុះ ("phá hủy") - (Môn)
ရိုဟ် ("phá hủy") - (Môn) /rə̤h/ ("hạ xuống") (Rao)
- (Nyah Kur) /rùh/ ("dỡ")
- (M'Nông) /ruh/ ("dỡ")
- (Cơ Tu) /rəh/ ("phá hủy") (An Điềm)
- (Stiêng) /rəːh/ ("dỡ")
- (Stiêng) /rəːih/ ("dỡ") (Biat)
- (Stiêng) /ruh, aruh/ ("rời ra")
- (Pa Kô) roah ("dỡ")
- (Tà Ôi) /ruah/ ("dỡ") (Ngeq)
- (Khơ Mú) /rɨː/ ("rữa") (Cuang)
- (Kháng) /rɯh jiːŋ/ ("dỡ nhà")
- (Chong) /rəː ~ rɨə/ ("dỡ nhà")
- (Pear) /rəː/ ("dỡ")
- rã

