Trang chính
Ngẫu nhiên
Đăng nhập
Tùy chọn
Giới thiệu Từ nguyên Tiếng Việt
Lời phủ nhận
Tìm kiếm
Nhộng
Ngôn ngữ
Theo dõi
Xem mã nguồn
(Đổi hướng từ
Dộng
)
(
Hán trung cổ
)
蛹
(
dũng
)
/jɨoŋ
X
/
côn trùng nằm trong kén, chuẩn bị hóa bướm;
(cũng)
dộng
kén
nhộng
nhộng
tằm
trần
như
nhộng
xác
như vờ,
xơ
như
nhộng
Nhộng rang