Trang chính
Ngẫu nhiên
Đăng nhập
Tùy chọn
Giới thiệu Từ nguyên Tiếng Việt
Lời phủ nhận
Tìm kiếm
Gồng gánh
Ngôn ngữ
Theo dõi
Xem mã nguồn
(Đổi hướng từ
Gánh gồng
)
(
Mân Nam
)
肩
(
kiên
)
từ ghép
đẳng lập đồng nguyên
, trong đó cả
gồng
và
gánh
đều có chung gốc từ 肩 nhưng được mượn vào tiếng Việt với các cách đọc khác nhau.
gồng gánh
mọi công việc
Chính chuyên lấy
được
chín
chồng
,
Vo viên bỏ lọ
gánh gồng
đi
chơi.