Trang chính
Ngẫu nhiên
Đăng nhập
Tùy chọn
Giới thiệu Từ nguyên Tiếng Việt
Lời phủ nhận
Tìm kiếm
Gấm
Ngôn ngữ
Theo dõi
Xem mã nguồn
(
Hán thượng cổ
)
錦
(
cẩm
)
/*Cə.k(r)[ə]mʔ/
("vải thêu")
vải dệt bằng tơ, có các hoa văn cầu kỳ sặc sỡ
áo
gấm
về
làng
dệt
gấm
thêu hoa
gấm
vóc
lụa
là
Tập tin:Costume, Cham, An Giang, 1956, view 2, brocade with silk skirt - Vietnamese Women's Museum - Hanoi, Vietnam - DSC04096.JPG
Vải gấm thêu hoa (An Giang)