Bước tới nội dung

Mèn mén

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
  1. (Quan Hỏa) ((ngọc))(mễ)(miến) /(y35) mi42 miɛn35/ ("bột ngô") món ngô tẻ phơi khô rồi cán thành bột thô, thường được hấp chín để ăn thay cơm
    mèn mén hấp
    cơm trộn mèn mén
Tập tin:Men-men-dong-van.jpg
Mèn mén ăn cùng canh