Bước tới nội dung

Mọp

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
  1. (Khmer) ហ្មប(/mɑːp/) ("quỳ") ép người sát xuống đất
    quỳ mọp
    cúi mọp
    nằm mọp xuống
Tập tin:Song Kowtowing Civil Official (9930085596).jpg
Tượng quan quỳ mọp