1. (Mân Nam) (ẩn) /ngiêng3 ~ ngiang3/ [a] &nbsp ham thích đến mức thành thói quen khó bỏ; (cũng) nghiền, ghiền
    nghiện rượu
    nghiện ma túy
    nghiện học
    nghiện ngập
    con nghiện
    cai nghiện
Con nghiện

Chú thích

  1. ^ Nghiện là thuật ngữ được sử dụng phổ biến trong tiếng Việt hiện đại, tuy nhiên trước kia từ này có lẽ là phương ngữ Bắc Bộ, còn Trung Bộ và Nam bộ sử dụng cách phát âm nghiền. Sau đó nghiền trải qua hiện tượng chuyển dịch phụ âm đầu /ng/ sang /g/ trong phương ngữ Nam Bộ để trở thành ghiền (điều này còn lưu lại dấu vết thông qua cách dùng từ ghiền gập, vốn dĩ là nghiền ngập). Hiện tại nghiền chỉ còn tương đối phổ biến trong một số phương ngữ Nam Trung Bộ, ít được sử dụng trong phương ngữ Nam Bộ, và gần như không còn sử dụng trong phương ngữ Bắc Bộ.

Xem thêm