Trang chính
Ngẫu nhiên
Đăng nhập
Tùy chọn
Giới thiệu Từ nguyên Tiếng Việt
Lời phủ nhận
Tìm kiếm
Phép
Ngôn ngữ
Theo dõi
Xem mã nguồn
(
Hán trung cổ
)
法
(
pháp
)
/pɨɐp̚/
quy tắc, quy định có tính bắt buộc hoặc phù hợp với đạo lý; khả năng huyền bí tạo ra những chuyện kì lạ
phép
nước
: quốc
pháp
phép
vua
thua lệ
làng
phép
tắc
phép
thuật:
pháp
thuật
làm
phép
trừ tà