Bước tới nội dung

Tràn

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
  1. (Proto-Mon-Khmer) /*laaɲ [1]/ ("lan ra")[?][?] [cg1](Proto-Vietic) /*p-laːɲ [2]/ [cg2] (chất lỏng) chảy qua miệng vật đựng hoặc bờ của sông hồ do quá đầy; (nghĩa chuyển) di chuyển nhanh trên diện rộng không gặp nhiều trở ngại; (cũng) giàn
    giọt nước tràn ly
    tràn bờ
    giặc tràn vào trong thành
    tràn lan
Tập tin:Đập tràn kênh chuyền nước Phước Hoà – Dầu Tiếng.JPG
Đập tràn (để giữ nước ở độ cao nhất định) trên kênh Phước Hòa - Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương

Từ cùng gốc

  1. ^
      • (Môn) သၞာန်(/hənan/)
      • (Ba Na) /laːɲ/
      • (Kui) /la̤ɲ/
      • (Khasi) laiñ-laiñ
  2. ^

Nguồn tham khảo

  1. ^ Shorto, H. L. (2006). A Mon-Khmer comparative dictionary (P. Sidwell, Ed.). Pacific Linguistics. Australia. PDF
  2. ^ Ferlus, M. (2007). Lexique de racines Proto Viet-Muong (Proto Vietic Lexicon) [Bản thảo không được công bố]. Mon-Khmer Etymological Database.