Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Chày”
Không có tóm lược sửa đổi |
Nhập CSV |
||
| (không hiển thị 3 phiên bản ở giữa của cùng người dùng) | |||
| Dòng 1: | Dòng 1: | ||
# {{ | # {{etym|proto-mon-khmer|/*nrəjʔ{{ref|sho2006}} ~ *nrəəj[ ]{{ref|sho2006}} ~ *rnəjʔ{{ref|sho2006}}/|}}{{cog|{{list|{{w|Khmer|{{rubyM|អង្រែ|/ʔɔŋrɛ̀ː/}}}}|{{w|Mon|{{rubyM|ရိ|/rìʔ/}}}}|{{w|Khmu|/kəntreʔ/}} (Yuan)|{{w|Khmu|/cndreʔ/}} (Cuang)|{{w|Bru|/ntre̤ː/}}|{{w|Bru|/ntri̤i/}} (Sô)|{{w|Katu|/ndrɛː/}}|{{w|Ta'Oi|/ntrɛɛ, ndraj/}}|{{w|Ta'Oi|/ntrɨʌj/}} (Ngeq)|{{w|Ta'Oi|/ntraj/}} (Ong)|{{w|Pacoh|ntray}}|{{w|Bahnar|/hədrəːy/}}|{{w|Brao|/ʔəraj/}}|{{w|Cua|/ʔadraj/}}|{{w|Halang|/hədray/}}|{{w|Jeh|/adraj/}}|{{w|Laven|/ʔraj/}}|{{w|Tarieng|/reː/}}|{{w|Tarieng|/ʔərɤj/}} (Kasseng)}}}} → {{etym|Proto-Vietic|/*tʃ-reː{{ref|fer2007}}/|}}{{cog|{{list|{{w|muong|khày}}|{{w|Chứt|/nriː¹/}} (Rục)|{{w|Chứt|/əriː¹/}} (Sách)|{{w|Chứt|/nrɪː/}} (Arem)|{{w|chut|/ɣeː²/}} (Mã Liềng)|{{w|Tho|/reː¹/}} (Cuối Chăm)|{{w|Tho|/ʈeː¹/}} (Làng Lỡ)|{{w|Maleng|/səreː¹/}} (Khả Phong)|{{w|Maleng|/saręː/}} (Bro)|{{w|Pong|/ʰleː/}}|{{w|Pong|/ɣaɛ/}} (Ly Hà)|{{w|Pong|/ʰrae/}} (Toum)}}}} vật dài bằng gỗ, đá hoặc kim loại rắn và nặng, một đầu tù, dùng để giã hay nện | ||
#: '''chày''' [[giã]] [[gạo]] | #: '''chày''' [[giã]] [[gạo]] | ||
#: '''chày''' [[đâm]] tiêu | #: '''chày''' [[đâm]] tiêu | ||
| Dòng 8: | Dòng 8: | ||
{{gal|1|Mortar-and-pestle-301801 960 720.jpg|Chày và cối đá}} | {{gal|1|Mortar-and-pestle-301801 960 720.jpg|Chày và cối đá}} | ||
{{cogs}} | {{cogs}} | ||
{{refs}} | |||