Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Chằn”

imported>Admin
Không có tóm lược sửa đổi
 
Nhập CSV
 
Dòng 1: Dòng 1:
# {{w|hán trung|{{ruby|倀|trành}} {{nobr|/ʈˠæŋ{{s|H}}/}}|hồn ma người bị hổ ăn biến thành đầy tớ dẫn dụ người khác cho hổ}}{{note|Có nhiều ý kiến cho rằng từ chằn có nguồn gốc từ tên gọi {{rubyM|យក្|yeak}} trong tiếng Khmer nghĩa là "dạ xoa", tuy nhiên khó có thể tìm thấy liên hệ về ngữ âm giữa '''yeak''' và '''chằn'''. Tương tự, cũng có ý kiến cho rằng chằn là do '''trăn''' hoặc '''rắn''' biến thành, nhưng không có sự tương đồng giữa hình ảnh con trăn và chằn tinh.}} một loại yêu quái hung hãn và dữ tợn trong truyền thuyết
# {{etym|hán trung|{{ruby|倀|trành}} {{nb|/ʈˠæŋ{{s|H}}/}}|hồn ma người bị hổ ăn biến thành đầy tớ dẫn dụ người khác cho hổ}}{{note|Có nhiều ý kiến cho rằng từ chằn có nguồn gốc từ tên gọi {{rubyM|យក្|yeak}} trong tiếng Khmer nghĩa là "dạ xoa", tuy nhiên khó có thể tìm thấy liên hệ về ngữ âm giữa '''yeak''' và '''chằn'''. Tương tự, cũng có ý kiến cho rằng chằn là do '''trăn''' hoặc '''rắn''' biến thành, nhưng không có sự tương đồng giữa hình ảnh con trăn và chằn tinh.}} một loại yêu quái hung hãn và dữ tợn trong truyền thuyết
#: ông '''Chằn''', bà '''Chằn'''
#: ông '''Chằn''', bà '''Chằn'''
#: dữ như '''chằn'''
#: dữ như '''chằn'''