Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Giở”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Không có tóm lược sửa đổi
Nhập CSV
Thẻ: Sửa đổi di động Sửa đổi từ trang di động
 
Dòng 1: Dòng 1:
# {{w|proto-vietic|/*p-ləh{{ref|fer2007}}/|}}{{cog|{{list|{{w|bb|[[trở]]}}|{{w|bb|{{cũ}} lở}}|{{w|muong|tlớ}}|{{w|Tho|/pləː⁵/}} (Cuối Chăm)|{{w|Tho|/ʈəː⁵⁶/}} (Làng Lỡ)|{{w|Pong|/plaə/}} (Ly Hà)|{{w|Stieng|/pləːh/}}|{{w|Sre|pörlö'}}|{{w|Cua|/ɓləʔ/}}|{{w|Jeh|/blɤʔ/}}|{{w|Mnong|plŏ}}|{{w|Tarieng|/lɤʔ/}}}}}} lật lại, quay lại, đảo lại, thay đổi; {{chuyển}} lật ra; {{chuyển}} mang ra dùng để đối phó người khác
# {{etym|proto-vietic|/*p-ləh{{ref|fer2007}}/|}}{{cog|{{list|{{w|bb|[[trở]]}}|{{w|bb|{{cũ}} lở}}|{{w|muong|tlớ}}|{{w|Tho|/pləː⁵/}} (Cuối Chăm)|{{w|Tho|/ʈəː⁵⁶/}} (Làng Lỡ)|{{w|Pong|/plaə/}} (Ly Hà)|{{w|Stieng|/pləːh/}}|{{w|Sre|pörlö'}}|{{w|Cua|/ɓləʔ/}}|{{w|Jeh|/blɤʔ/}}|{{w|Mnong|plŏ}}|{{w|Tarieng|/lɤʔ/}}}}}} lật lại, quay lại, đảo lại, thay đổi; {{chuyển}} lật ra; {{chuyển}} mang ra dùng để đối phó người khác
#: [[quay]] '''giở''' [[lại]]
#: [[quay]] '''giở''' [[lại]]
#: '''giở''' [[mặt]]
#: '''giở''' [[mặt]]

Bản mới nhất lúc 22:16, ngày 25 tháng 4 năm 2025

  1. (Proto-Vietic) /*p-ləh [1]/ [cg1] lật lại, quay lại, đảo lại, thay đổi; (nghĩa chuyển) lật ra; (nghĩa chuyển) mang ra dùng để đối phó người khác
    quay giở lại
    giở mặt
    giáo giở
    giở tay không kịp
    giở về
    giở đầu đũa
    trái gió giở trời
    giở bệnh
    giở lên
    giở xuống
    giở thói
    giở chứng
    giở sách
    giở gói hàng
    giở trò
    giở mánh khóe
    giở mọi thủ đoạn
Giở sách

Từ cùng gốc

  1. ^

Nguồn tham khảo

  1. ^ Ferlus, M. (2007). Lexique de racines Proto Viet-Muong (Proto Vietic Lexicon) [Bản thảo không được công bố]. Mon-Khmer Etymological Database.