Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Muối”
Không có tóm lược sửa đổi |
Nhập CSV |
||
| (không hiển thị 3 phiên bản ở giữa của cùng người dùng) | |||
| Dòng 1: | Dòng 1: | ||
# {{ | # {{etym|Proto-Mon-Khmer|/*ɓɔɔh{{ref|sho2006}}/|}}{{cog|{{list|{{w|Mon|{{rubyM|ၜဵု|/bɜ/}}}}|{{w|Bru|/bɒːj/}}|{{w|Bru|/pɔɔh/}} (Sô)|{{w|Katu|/bɔh/}}|{{w|Ta'Oi|/bɔɔj/}}|{{w|Ta'Oi|/bɔːj, bɔh, pɔ̤h/}} (Ngeq)|{{w|Pacoh|boi}}|{{w|Bahnar|'boh}} (Pleiku)|{{w|Brao|/bɑh, bɔh/}}|{{w|Chrau|/vɔh/}}|{{w|Cua|/bʌh/}}|{{w|Halang|boh}}|{{w|Jeh|/bɔh/}}|{{w|Laven|/bɔh/}}|{{w|Mnong|boh, buôh}}|{{w|Sedang|/pɔ/}}|{{w|Sre|boh}}|{{w|Stieng|/bɔh/}}|{{w|Tarieng|/bɔh/}} (Kasseng)}}}} → {{etym|proto-vietic|/*ɓɔːjʔ{{ref|fer2007}}/|}}{{cog|{{list|{{w|btb|mói}}|{{w|Muong|bỏi, vỏi}}|{{w|Chứt|/bɔːj³/}}|{{w|Chứt|/bɑːjʔ/}} (Arem)|{{w|Tho|/bɒːj³/}} (Cuối Chăm)|{{w|Tho|/bɔːj³/}} (Làng Lỡ)|{{w|Maleng|/bɔːj³/}} (Khả Phong)|{{w|Maleng|/bɒːjʔ/}} (Bro)|{{w|Pong|/bɔːj/}}|{{w|Thavung|/bɔːj³/}}}}}} → {{etym|{{việt|1651}}|muấi, muối|}} tinh thể trắng, vị mặn, dùng làm gia vị; {{chuyển}} dùng muối để bảo quản món ăn | ||
#: [[gừng]] [[cay]] '''muối''' [[mặn]] | #: [[gừng]] [[cay]] '''muối''' [[mặn]] | ||
#: củ [[cải]] '''muối''' | #: củ [[cải]] '''muối''' | ||
{{gal|1|Salt field worker.JPG|Ruộng muối}} | {{gal|1|Salt field worker.JPG|Ruộng muối}} | ||
{{cogs}} | {{cogs}} | ||
{{refs}} | |||