Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Mệt”
Nhập CSV Thẻ: Sửa đổi di động Sửa đổi từ trang di động |
Nhập CSV Thẻ: Sửa đổi di động Sửa đổi từ trang di động |
||
| (không hiển thị 2 phiên bản ở giữa của cùng người dùng) | |||
| Dòng 1: | Dòng 1: | ||
# {{ | # {{etym|proto-mon-khmer|/*lɓit{{ref|sho2006}}/|}}{{cog|{{list|{{w|Mon|{{rubyM|(ဍောၚ်)ၜိုတ်|/(doŋ)bɒt/}}}}|{{w|Cua|/ramɨt/|yếu}}|{{w|Cua|/raɓɔːt/|yếu}}|{{w|Cua|/raɓʌt/|yếu}}}}}} có cảm giác khó chịu do vận động hay suy nghĩ nhiều; {{chuyển}} bị bệnh, bị ốm; {{chuyển}} chán chường, chán nản; {{chuyển}} không dễ dàng, không đơn giản | ||
#: mệt mỏi | #: '''mệt''' [[mỏi]] | ||
#: mệt óc | #: '''mệt''' [[óc]] | ||
#: đi làm về mệt | #: [[đi]] [[làm]] [[về]] '''mệt''' | ||
#: ông cụ mệt lâu rồi | #: ông [[cụ]] '''mệt''' lâu rồi | ||
#: cháu nó mệt hai hôm nay | #: [[cháu]] nó '''mệt''' [[hai]] [[hôm]] nay | ||
#: phát mệt | #: phát '''mệt''' | ||
#: mắc mệt | #: [[mắc]] '''mệt''' | ||
#: vụ này mệt phết đấy | #: [[vụ]] [[này]] '''mệt''' phết đấy | ||
#: còn mệt mới làm xong | #: [[còn]] '''mệt''' [[mới]] [[làm]] xong | ||
{{gal|1|Tired 20-year-old cat.jpg|Con mèo mệt}} | {{gal|1|Tired 20-year-old cat.jpg|Con mèo mệt}} | ||
{{cogs}} | {{cogs}} | ||
{{refs}} | |||