Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Mở”
Nhập CSV |
Nhập CSV |
||
| (không hiển thị 3 phiên bản ở giữa của cùng người dùng) | |||
| Dòng 1: | Dòng 1: | ||
# {{ | # {{etym|Proto-Mon-Khmer|/*ɓ(ə)h{{ref|sho2006}} ~ *ɓah{{ref|sho2006}}/|}}{{cog|{{list|{{w|Bru|/pəh/}}|{{w|Katu|/pooh, pɤɤh/}}|{{w|Kui|/bɤʔ, bɤːɁ/}}|{{w|Ngeq|/pɛh/}}|{{w|Pacoh|pốh}}|{{w|Ta'Oi|/pəəh/}}|{{w|Bahnar|pơih}}|{{w|Chrau|/pəːʔ/}}|{{w|Halang|pòh}}|{{w|Sedang|/pɔh/}}|{{w|Sre|pö}}|{{w|Stieng|/pɒʔ, pəʔ/}}}}}} → {{etym|Proto-Vietic|/*ɓǝh{{ref|fer2007}}/|}}{{cog|{{list|{{w|muong|bớ, bở}}|{{w|Chứt|/pòh/}} (Arem)|{{w|chut|/pəh/}} (Mã Liềng)|{{w|Maleng|/pəː⁵⁶/}} (Khả Phong)|{{w|Tho|/bəː⁵/}} (Cuối Chăm)|{{w|Tho|/bəː⁵⁶/}} (Làng Lỡ)|{{w|Pong|/bəː/}}|{{w|Thavung|/boh/}}}}}} làm cho hở ra, lộ ra, phanh ra, rộng ra; {{chuyển}} không ngăn chặn, tạo điều kiện để tiến vào; {{chuyển}} tạo mới, lập mới{{note|Nét nghĩa ''tạo mới, lập mới'' là do {{taotu|dịch sao phỏng}} thuật ngữ '''open''' trong tiếng Anh. Ví dụ: ''mở tài khoản'' {{=}} ''open an account'', ''mở sổ tiết kiệm'' {{=}} ''open a saving account'', ''mở bán'' {{=}} ''open sale''.}} | ||
#: '''mở''' cửa | #: '''mở''' [[cửa]] | ||
#: '''mở''' hộp | #: '''mở''' [[hộp]] | ||
#: '''mở''' rộng | #: '''mở''' [[rộng]] | ||
#: '''mở''' mang | #: '''mở''' [[mang]] | ||
#: cởi '''mở''' | #: cởi '''mở''' | ||
#: đô thị '''mở''' | #: [[đô]] thị '''mở''' | ||
#: đại học '''Mở''' | #: đại học '''Mở''' | ||
#: '''mở''' ra thời kì mới | #: '''mở''' [[ra]] thời kì [[mới]] | ||
#: '''mở''' tài khoản | #: '''mở''' tài khoản | ||
#: '''mở''' bán | #: '''mở''' [[bán]] | ||
{{notes}} | {{notes}} | ||
{{cogs}} | {{cogs}} | ||
{{refs}} | |||