Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Nút”
Không có tóm lược sửa đổi |
Nhập CSV |
||
| (không hiển thị 2 phiên bản ở giữa của cùng người dùng) | |||
| Dòng 1: | Dòng 1: | ||
# {{ | # {{etym|Proto-Vietic|/*t-n-uːt{{ref|fer2007}}/|}}{{cog|{{list|{{w|Chứt|/tùnúːt/}} (Rục)|{{w|Tho|/nuːt⁷/}} (Làng Lỡ)|{{w|Pong|/snuːt/}}|{{w|Pong|/knuːt/}} (Toum)}}}} vật dụng dùng để đóng kín miệng chai, lọ; {{chuyển}} dây buộc vào nhau thành hình cầu nhỏ; {{chuyển}} cúc áo; {{chuyển}} núm nhỏ dùng để điều khiển một số máy móc; {{chuyển}} điểm cắt nhau của nhiều con đường; {{chuyển}} điểm quan trọng, điểm trọng yếu | ||
#: '''nút''' thòng lọng | #: '''nút''' thòng lọng | ||
#: thắt '''nút''' | #: thắt '''nút''' | ||
| Dòng 14: | Dòng 14: | ||
{{gal|3|Noeud de pendu en ficelle.JPG|Nút thòng lọng|Purple qipao at The Quintessence of Silk, Gongmei Emporium (20220105183110) (double-edged piping).jpg|Nút áo vải|Davit control panel HMS Albion.jpg|Nút bấm trên tàu thủy}} | {{gal|3|Noeud de pendu en ficelle.JPG|Nút thòng lọng|Purple qipao at The Quintessence of Silk, Gongmei Emporium (20220105183110) (double-edged piping).jpg|Nút áo vải|Davit control panel HMS Albion.jpg|Nút bấm trên tàu thủy}} | ||
{{cogs}} | {{cogs}} | ||
{{xem thêm|gút}} | |||
{{refs}} | |||