Khác biệt giữa bản sửa đổi của “In”

Không có tóm lược sửa đổi
Nhập CSV
 
Dòng 1: Dòng 1:
# {{w|hán trung|{{ruby|印|ấn}} {{nb|/ʔiɪn{{s|H}}/}}|}} dùng một tấm chữ hay hình được khắc hoặc đúc sẵn, tẩm mực rồi ấn mạnh lên giấy hoặc vải để tạo ra các bản giống nhau; {{chuyển}} để lại dấu vết bằng cách ấn hoặc chạm vào; {{chuyển}} dùng máy móc để tạo ra các hình ảnh hoặc chữ cái trên bề mặt; {{chuyển}} nhớ mãi, hằn sâu trong tâm trí; {{chuyển}} rất giống
# {{etym|hán trung|{{ruby|印|ấn}} {{nb|/ʔiɪn{{s|H}}/}}|}} dùng một tấm chữ hay hình được khắc hoặc đúc sẵn, tẩm mực rồi ấn mạnh lên giấy hoặc vải để tạo ra các bản giống nhau; {{chuyển}} để lại dấu vết bằng cách ấn hoặc chạm vào; {{chuyển}} dùng máy móc để tạo ra các hình ảnh hoặc chữ cái trên bề mặt; {{chuyển}} nhớ mãi, hằn sâu trong tâm trí; {{chuyển}} rất giống
#: '''in''' sách báo
#: '''in''' sách báo
#: [[vải]] '''in''' hoa
#: [[vải]] '''in''' hoa