Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Nhặt”
Nhập CSV |
Nhập CSV |
||
| (không hiển thị 2 phiên bản ở giữa của cùng người dùng) | |||
| Dòng 1: | Dòng 1: | ||
# {{ | # {{etym|Proto-Vietic|/*m-ləc{{ref|fer2007}}/|}}{{cog|{{list|{{w||lặt}}|{{w|Chứt|/alɪc/}} (Arem)}}}} → {{etym|{{việt|1651}}|mlặt, nhạt, mnhạt|}} cầm lên, lựa chọn và loại bỏ những chỗ không dùng được; {{cũng|[[lặt]]}}; gom góp, thu lượm | ||
#: '''nhặt''' nhạnh | #: '''nhặt''' nhạnh | ||
#: '''nhặt''' được của rơi | #: '''nhặt''' [[được]] của [[rơi]] | ||
#: '''nhặt''' rau | #: '''nhặt''' [[rau]] | ||
#: góp '''nhặt''' | #: góp '''nhặt''' | ||
#: năng '''nhặt''' chặt bị | #: [[năng]] '''nhặt''' chặt bị | ||
{{gal|2|US Navy 110924-N-BT122-473 Sailors pick up trash during a community service project at the War in the Pacific National Historical Park.jpg|Nhặt rác|Oldder woman selling vegetables and more things.jpg|Nhặt rau}} | {{gal|2|US Navy 110924-N-BT122-473 Sailors pick up trash during a community service project at the War in the Pacific National Historical Park.jpg|Nhặt rác|Oldder woman selling vegetables and more things.jpg|Nhặt rau}} | ||
{{cogs}} | {{cogs}} | ||
{{refs}} | |||