Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Quặn”

Nhập CSV
 
Nhập CSV
 
(Một sửa đổi ở giữa của cùng người dùng)
Dòng 1: Dòng 1:
# {{maybe|{{w|hán trung|{{ruby|彎|loan}} {{nb|/ʔˠuan/}}|cong, cúi, uốn lượn}}}}{{cog|{{list|{{w||oằn}}|{{w||quăn}}|{{w||quằn}}|{{w||quắn}}}}}} cong lại; {{chuyển}} khó chịu, đau đớn như ruột bị xoắn lại
# {{maybe|{{etym|hán trung|{{ruby|彎|loan}} {{nb|/ʔˠuan/}}|cong, cúi, uốn lượn}}}}{{cog|{{list|{{w||oằn}}|{{w||quăn}}|{{w||quằn}}|{{w||quắn}}}}}} cong lại; {{chuyển}} khó chịu, đau đớn như ruột bị xoắn lại
#: lúa quặn xuống
#: [[lúa]] '''quặn''' [[xuống]]
#: sợi cáp quặn quẹo
#: [[sợi]] [[cáp]] '''quặn''' [[quẹo]]
#: quặn ruột
#: '''quặn''' [[ruột]]
#: bụng đau quặn
#: [[bụng]] [[đau]] '''quặn'''
#: quặn thắt
#: '''quặn''' thắt
{{gal|1|Cólico.jpg|Đau quặn}}
{{gal|1|Cólico.jpg|Đau quặn}}
{{cogs}}
{{cogs}}