Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Riềng”

Không có tóm lược sửa đổi
Nhập CSV
 
Dòng 1: Dòng 1:
# {{w|mân nam|{{ruby|薑|khương}} {{nb|/giên{{s|1}}/}}|gừng}}{{note|Củ riềng tiếng Hán gọi là {{ruby|高良薑|cao lương khương}}, tức cây gừng xứ {{ruby|高凉|Cao Lương}} (chữ đồng âm 凉 bị thay thế bằng 良).}} hoặc {{w|Proto-Vietic|/*b-riɛŋ{{ref|fer2007}}/|}}{{cog|{{list|{{w|muong|khiềng, phiềng}}|{{w|chut|/ɣiɛ̀ŋ²/}} (Mã Liềng)|{{w|Tho|/ʂiɛŋ²/}} (Làng Lỡ)|{{w|Pong|/kʰliɛŋ/}} (Toum)}}}} cây cùng họ với gừng, thân ngầm hình củ, màu đỏ nâu, chia thành nhiều đốt, vị cay nhẹ và thơm, dùng làm gia vị  
# {{etym|mân nam|{{ruby|薑|khương}} {{nb|/giên{{s|1}}/}}|gừng}}{{note|Củ riềng tiếng Hán gọi là {{ruby|高良薑|cao lương khương}}, tức cây gừng xứ {{ruby|高凉|Cao Lương}} (chữ đồng âm 凉 bị thay thế bằng 良).}} hoặc {{etym|Proto-Vietic|/*b-riɛŋ{{ref|fer2007}}/|}}{{cog|{{list|{{w|muong|khiềng, phiềng}}|{{w|chut|/ɣiɛ̀ŋ²/}} (Mã Liềng)|{{w|Tho|/ʂiɛŋ²/}} (Làng Lỡ)|{{w|Pong|/kʰliɛŋ/}} (Toum)}}}} cây cùng họ với gừng, thân ngầm hình củ, màu đỏ nâu, chia thành nhiều đốt, vị cay nhẹ và thơm, dùng làm gia vị  
#: cá kho '''riềng'''
#: cá kho '''riềng'''
#: {{68|Con [[chó]] [[khóc]] đứng khóc ngồi|[[Mẹ]] ơi đi chợ [[mua]] [[tôi]] đồng '''riềng'''}}
#: {{68|Con [[chó]] [[khóc]] đứng khóc ngồi|[[Mẹ]] ơi đi chợ [[mua]] [[tôi]] đồng '''riềng'''}}