Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Đìa”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Không có tóm lược sửa đổi
Nhập CSV
 
(không hiển thị 3 phiên bản ở giữa của cùng người dùng)
Dòng 1: Dòng 1:
# {{w|hán trung|{{ruby|池|trì}} {{nobr|/ɖˠiᴇ/}}|ao nước, hồ nước}} chỗ trũng ở ngoài đồng có đắp bờ để giữ nước và nuôi cá; {{chuyển}} quá nhiều
# {{etym|hán trung|{{ruby|池|trì}} {{nb|/ɖˠiᴇ/}}|ao nước, hồ nước}} chỗ trũng ở ngoài đồng có đắp bờ để giữ nước và nuôi cá; {{chuyển}} quá nhiều
#: [[đầm]] '''đìa'''
#: [[đầm]] '''đìa'''
#: [[Có]] chuôm [[cá]] [[mới]] [[ở]] '''đìa'''
#: {{68|[[Có]] chuôm [[cá]] [[mới]] [[ở]] '''đìa'''|[[Có]] [[em]] [[anh]] [[mới]] sớm khuya chốn [[nầy]]}}
#: [[Có]] [[em]] [[anh]] [[mới]] sớm khuya chốn [[nầy]]
#: {{br}}
#: nợ '''đìa'''
#: nợ '''đìa'''
#: [[tràn]] '''đìa''' luôn
#: [[tràn]] '''đìa''' luôn
#: [[công]] nợ '''đìa''' [[ra]]
#: [[công]] nợ '''đìa''' [[ra]]

Bản mới nhất lúc 00:24, ngày 26 tháng 4 năm 2025

  1. (Hán trung cổ) (trì) /ɖˠiᴇ/ ("ao nước, hồ nước") chỗ trũng ở ngoài đồng có đắp bờ để giữ nước và nuôi cá; (nghĩa chuyển) quá nhiều
    đầm đìa
    chuôm mới đìa
    em anh mới sớm khuya chốn nầy
    nợ đìa
    tràn đìa luôn
    công nợ đìa ra