Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Sún”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
imported>Admin
Không có tóm lược sửa đổi
 
Nhập CSV
 
Dòng 1: Dòng 1:
# {{w|Hán cổ|{{ruby|齔|sấn}} {{nobr|/*sʰrinʔ/}}|}} tình trạng rụng hoặc bị sâu một vài răng cửa, thường là khi trẻ em thay răng
# {{etym|Hán cổ|{{ruby|齔|sấn}} {{nb|/*sʰrinʔ/}}|}} tình trạng rụng hoặc bị sâu một vài răng cửa, thường là khi trẻ em thay răng
#: [[em]] [[bé]] '''sún''' [[răng]]
#: [[em]] [[bé]] '''sún''' [[răng]]
#: hàm [[răng]] '''sún'''
#: hàm [[răng]] '''sún'''
{{gal|1|7 year old's missing teeth March 2007 (cropped).jpg|Em bé sún răng cửa}}
{{gal|1|7 year old's missing teeth March 2007 (cropped).jpg|Em bé sún răng cửa}}

Bản mới nhất lúc 00:41, ngày 26 tháng 4 năm 2025

  1. (Hán thượng cổ) (sấn) /*sʰrinʔ/ tình trạng rụng hoặc bị sâu một vài răng cửa, thường là khi trẻ em thay răng
    em sún răng
    hàm răng sún
Em bé sún răng cửa