Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Tắt”
Không có tóm lược sửa đổi |
Nhập CSV |
||
| Dòng 1: | Dòng 1: | ||
# {{ | # {{etym|proto-vietic|/*p-sət{{ref|fer2007}} ~ *p-sat{{ref|fer2007}}/|}}{{cog|{{list|{{w|muong|sắt, thắt}}|{{w|chứt|/pusə́ːt/|tắt điện}} (Rục)|{{w|Chứt|/pəsat⁷/|tắt lửa}}|{{w|Chứt|/atʰat/|tắt lửa}} (Arem)|{{w|chut|/məsat⁷/|tắt lửa}} (Mã Liềng)|{{w|Tho|/sʌt⁷/|tắt lửa}} (Cuối Chăm)|{{w|Tho|/sat⁷/|tắt lửa}} (Làng Lỡ)|{{w|Pong|/psit, sit/|tắt lửa}}|{{w|Pong|/sɔt/|tắt lửa}} (Ly Hà)|{{w|Pong|/sʌt/|tắt lửa}} (Toum)|{{w|Thavung|/pəsɐ̀t⁸/|tắt lửa}}}}}} làm cho không cháy, không sáng nữa; làm cho ngừng hoạt động | ||
#: '''tắt''' [[đèn]] | #: '''tắt''' [[đèn]] | ||
#: [[lửa]] [[đã]] '''tắt''' | #: [[lửa]] [[đã]] '''tắt''' | ||