Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Rẫy”

Nhập CSV
 
Nhập CSV
 
(không hiển thị 3 phiên bản ở giữa của cùng người dùng)
Dòng 1: Dòng 1:
# {{w|proto-tai|/*rɤjᴮ/|ruộng khô}}{{cog|{{list|{{w|Thai|{{rubyM|ไร่|/râi/}}}}|{{w|Lao|{{rubyM|ໄຮ່|/hai/}}}}|{{w|Shan|{{rubyM|ႁႆႈ|/hāi/}}}}|{{w|Lü|{{rubyM|ᦺᦣᧈ|/hay¹/}}}}|{{w|Isan|{{rubyM|ไฮ่|/hâi/}}}}}}}} đất trồng trọt ở miền núi, thường do phá rừng, đốt cây để khai phá
# {{etym|proto-tai|/*rɤjᴮ{{ref|pitt2009}}/|ruộng khô|entry=1}}{{cog|{{list|{{w|Thai|{{rubyM|ไร่|/râi/}}}}|{{w|Lao|{{rubyM|ໄຮ່|/hai/}}}}|{{w|Shan|{{rubyM|ႁႆႈ|/hāi/}}}}|{{w|Lü|{{rubyM|ᦺᦣᧈ|/hay¹/}}}}|{{w|Isan|{{rubyM|ไฮ่|/hâi/}}}}}}}} đất trồng trọt ở miền núi, thường do phá rừng, đốt cây để khai phá
#: lên '''rẫy'''
#: [[lên]] '''rẫy'''
#: đốt '''rẫy'''
#: đốt '''rẫy'''
#: làm '''rẫy'''
#: [[làm]] '''rẫy'''
#: phát '''rẫy'''
#: phát '''rẫy'''
#: nương '''rẫy'''
#: nương '''rẫy'''
#: '''rẫy''' ngô
#: '''rẫy''' ngô
# {{w|hán cổ|{{ruby|離|li}} {{nb|/*raj-s/}}|chối bỏ}} ruồng bỏ, coi như không còn tình cảm, trách nhiệm gì
# {{etym|hán cổ|{{ruby|離|li}} {{nb|/*raj-s/}}|chối bỏ|entry=2}} ruồng bỏ, coi như không còn tình cảm, trách nhiệm gì
#: ruồng '''rẫy'''
#: ruồng '''rẫy'''
#: '''rẫy''' vợ
#: '''rẫy''' [[vợ]]
#: bị chồng '''rẫy'''
#: bị [[chồng]] '''rẫy'''
{{gal|1|An example of slash and burn agriculture practice Thailand.jpg|Đốt rừng làm rẫy}}
{{gal|1|An example of slash and burn agriculture practice Thailand.jpg|Đốt rừng làm rẫy}}
{{cogs}}
{{cogs}}
{{refs}}