Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Than cốc”
Nhập CSV |
n Thay thế văn bản – “\[\[File\:(.+)\|20px]]” thành “{{pron|$1}}” |
||
| (không hiển thị 4 phiên bản ở giữa của cùng người dùng) | |||
| Dòng 1: | Dòng 1: | ||
# {{ | # {{etym|anh|{{rubyS|nozoom=1|coke|/koʊk/}}{{pron|LL-Q1860 (eng)-Grendelkhan-coke.wav}}|}} than đá được xử lý loại bỏ gần hết tạp chất dễ bay hơi, sử dụng làm nhiên liệu cho các lò luyện kim | ||
#: dùng '''than cốc''' trong lò cao | #: [[dùng]] '''than cốc''' [[trong]] [[lò]] cao | ||
#: luyện cốc | #: luyện '''cốc''' | ||
{{gal|1|Foundry Coke01.jpg|Than cốc}} | {{gal|1|Foundry Coke01.jpg|Than cốc}} | ||