Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Mồi”

Không có tóm lược sửa đổi
Không có tóm lược sửa đổi
 
(không hiển thị 3 phiên bản ở giữa của cùng người dùng)
Dòng 1: Dòng 1:
# {{maybe|{{w|hán trung|{{ruby|煤|môi}}{{nb|/mwoj/}}|than}}}} dùng một vật cháy nhỏ để châm một vật lớn; vật liệu cháy được bện chặt thành bó nhỏ để giữ lửa
# {{maybe|{{etym|hán trung|{{ruby|煤|môi}}{{nb|/mwoj/}}|than|entry=1}}}} dùng một vật cháy nhỏ để châm một vật lớn; vật liệu cháy được bện chặt thành bó nhỏ để giữ lửa; {{chuyển}} vật nhỏ dùng để lấy hoặc bắt được vật lớn hơn; {{chuyển}} loài động vật bị loài khác săn bắt và ăn thịt; {{chuyển}} thức ăn khi uống rượu để kích thích uống được nhiều hơn; {{chuyển}} vật dùng để lôi kéo, thu hút người khác
#: '''mồi''' điếu [[thuốc]] [[lá]]
#: '''mồi''' [[điếu]] [[thuốc]] [[lá]]
#: '''mồi''' [[đèn]] [[dầu]]
#: '''mồi''' [[đèn]] [[dầu]]
#: '''mồi''' rơm
#: '''mồi''' rơm
#: '''mồi''' [[thuốc]] súng
#: '''mồi''' [[thuốc]] súng
#: [[cho]] [[một]] '''mồi''' [[lửa]]
#: [[hút]] [[một]] '''mồi''' [[thuốc]] lào
#: [[hút]] [[một]] '''mồi''' [[thuốc]] lào
{{gal|1|Fire-starter set, Chut (Arem) - Vietnam Museum of Ethnology - Hanoi, Vietnam - DSC02644.JPG|Bộ mồi lửa của dân tộc Chứt}}
#: '''mồi''' [[câu]]
#: [[cá]] đớp '''mồi'''
#: [[chó]] [[mái]] [[chim]] '''mồi'''
#: [[hổ]] rình '''mồi'''
#: [[con]] '''mồi'''
#: [[thả]] '''mồi''' [[bắt]] [[bóng]]
#: '''mồi''' [[nhắm]]
#: [[phá]] '''mồi'''
#: [[uống]] [[rượu]] không '''mồi'''
#: [[có]] mỗi bộ [[áo]] '''mồi'''
#: '''mồi''' [[gái]] đẹp
#: '''mồi''' phú quý [[nhử]] [[làng]] xa mã
# {{xem|đồi mồi}}
{{gal|2|Fire-starter set, Chut (Arem) - Vietnam Museum of Ethnology - Hanoi, Vietnam - DSC02644.JPG|Bộ mồi lửa của dân tộc Chứt|Worm bait nicely coiled around - North Korea (10058568205).jpg|Móc mồi vào lưỡi câu}}