Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Xui”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Không có tóm lược sửa đổi
Không có tóm lược sửa đổi
 
(Một sửa đổi ở giữa của cùng người dùng)
Dòng 1: Dòng 1:
# {{etym|hakka|{{ruby|衰|suy}} {{nb|/cui{{s|1}}/}}{{pron|hak-衰-cui1.wav}}||entry=1}} chuyện không may; {{cũng|xúi}}
# {{etym|hakka|{{ruby|衰|suy}} {{nb|/cui{{s|1}}/}}{{pron|hak-cui1.mp3}}||entry=1}} chuyện không may; {{cũng|xúi}}
#: '''xui''' xẻo
#: '''xui''' xẻo
#: [[hên]] '''xui'''
#: [[hên]] '''xui'''

Bản mới nhất lúc 23:05, ngày 27 tháng 7 năm 2025

  1. (Khách Gia) (suy) /cui1/ chuyện không may; (cũng) xúi
    xui xẻo
    hên xui
    xúi quẩy
  2. (Hán thượng cổ) (thôi) /*s-tʰˤuj/ thúc đẩy người khác làm một việc gì mà chính mình không muốn làm; khiến cho, làm cho việc gì xảy ra; (cũng) xúi
    xui dại
    thầy dùi mà xui con trẻ
    trời xui nên chuyện
    Người buồn xui cả cỏ cây cũng buồn
    xúi giục