Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Thỏ”

Nhập CSV
 
Nhập CSV
 
(Một sửa đổi ở giữa của cùng người dùng)
Dòng 1: Dòng 1:
# {{w|hán trung|{{ruby|兔|thố}} {{nb|/tʰuo{{s|H}} /}}|}} các loài động vật gặm nhấm thuộc họ Leporidae, kích cỡ vừa và nhỏ, hai chân sau dài và khỏe, di chuyển bằng cách bật nhảy, tai dài có thể chuyển động được, mắt to, có tầm nhìn đêm tốt, thường đào hang dưới đất làm chỗ trú ẩn; {{chuyển}} mặt trăng
# {{etym|hán trung|{{ruby|兔|thố}} {{nb|/tʰuo{{s|H}} /}}|}} các loài động vật gặm nhấm thuộc họ Leporidae, kích cỡ vừa và nhỏ, hai chân sau dài và khỏe, di chuyển bằng cách bật nhảy, tai dài có thể chuyển động được, mắt to, có tầm nhìn đêm tốt, thường đào hang dưới đất làm chỗ trú ẩn; {{chuyển}} mặt trăng
#: thỏ đồng
#: '''thỏ''' [[đồng]]
#: thỏ nâu
#: '''thỏ''' nâu
#: thịt thỏ quay
#: [[thịt]] '''thỏ''' [[quay]]
#: nhát như thỏ đế
#: [[nhát]] như '''thỏ''' [[đế]]
#: thỏ ngọc
#: '''thỏ''' ngọc
#: trải bao thỏ lặn ác tà
#: [[trải]] bao '''thỏ''' [[lặn]] [[ác]]
{{gal|1|Oryctolagus cuniculus Tasmania 2.jpg|Thỏ đồng}}
{{gal|1|Oryctolagus cuniculus Tasmania 2.jpg|Thỏ đồng}}