Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Chuyền”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Không có tóm lược sửa đổi
Nhập CSV
 
Dòng 1: Dòng 1:
# {{w|hán|{{ruby|傳|truyền}}|}} đưa một vật từ người này sang người khác, từ chỗ này sang chỗ khác; {{chuyển}} liên tiếp nhau, nối tiếp với nhau
# {{etym|hán|{{ruby|傳|truyền}}|}} đưa một vật từ người này sang người khác, từ chỗ này sang chỗ khác; {{chuyển}} liên tiếp nhau, nối tiếp với nhau
#: '''chuyền''' [[tay]] nhau tờ báo
#: '''chuyền''' [[tay]] nhau tờ báo
#: [[bóng]] '''chuyền'''
#: [[bóng]] '''chuyền'''

Bản mới nhất lúc 21:00, ngày 25 tháng 4 năm 2025

  1. (Hán) (truyền) đưa một vật từ người này sang người khác, từ chỗ này sang chỗ khác; (nghĩa chuyển) liên tiếp nhau, nối tiếp với nhau
    chuyền tay nhau tờ báo
    bóng chuyền
    chim chuyền cành
    dây chuyền sản xuất
    dây chuyền ngọc trai
  • Dây chuyền sản xuất tấm lợp
  • Dây chuyền ngọc trai

Xem thêm