Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Chầu”
Không có tóm lược sửa đổi |
Nhập CSV |
||
| (Một sửa đổi ở giữa của cùng người dùng) | |||
| Dòng 1: | Dòng 1: | ||
# {{ | # {{etym|Hán cổ|{{ruby|朝|triều}} {{nb|/*t<r>aw/}}||entry=1}} đứng hầu bề trên để chờ nghe lệnh; hướng vào, quay vào một cái gì đó | ||
#: sân '''chầu''' | #: sân '''chầu''' | ||
#: '''chầu''' [[trời]] | #: '''chầu''' [[trời]] | ||
| Dòng 6: | Dòng 6: | ||
#: long hổ '''chầu''' huyệt | #: long hổ '''chầu''' huyệt | ||
#: tứ linh rồng '''chầu''' | #: tứ linh rồng '''chầu''' | ||
# {{ | # {{etym|Hán cổ|{{ruby|潮|triều}} {{nb|/*[N]-t<r>aw/}}||entry=2}} {{cũ}} buổi, dịp{{note|xem thêm cách chuyển nghĩa ở mục từ [[chiều]]}}; {{chuyển}} bữa ăn uống hoặc vui chơi giải trí | ||
#: {{68|'''Chầu''' rày em đã có [[đôi]]|Anh [[về]] chốn cũ lần hồi [[làm]] [[ăn]]}} | #: {{68|'''Chầu''' rày em đã có [[đôi]]|Anh [[về]] chốn cũ lần hồi [[làm]] [[ăn]]}} | ||
#: '''chầu''' [[nhậu]] | #: '''chầu''' [[nhậu]] | ||