Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Thưa”

Nhập CSV
Nhập CSV
Thẻ: Sửa đổi di động Sửa đổi từ trang di động
 
Dòng 1: Dòng 1:
# {{etym|hán trung|{{ruby|疏|sơ}} {{nb|/ʃɨʌ{{s|H}}/}}|trình tấu}} nói với người bề trên một cách lễ phép; báo chuyện oan ức, bất bình lên trên; đáp lại lời gọi; từ đặt trước đại từ để tỏ ý kính trọng trước khi nói hoặc viết vào nội dung chính  
# {{etym|hán trung|{{ruby|疏|sơ}} {{nb|/ʃɨʌ{{s|H}}/}}|trình tấu|entry=1}} nói với người bề trên một cách lễ phép; báo chuyện oan ức, bất bình lên trên; đáp lại lời gọi; từ đặt trước đại từ để tỏ ý kính trọng trước khi nói hoặc viết vào nội dung chính  
#: [[ngồi]] '''thưa''' [[chuyện]]
#: [[ngồi]] '''thưa''' [[chuyện]]
#: '''thưa''' [[lại]] đầu [[đuôi]]
#: '''thưa''' [[lại]] đầu [[đuôi]]
Dòng 8: Dòng 8:
#: kính '''thưa''' quý vị
#: kính '''thưa''' quý vị
#: '''thưa''' [[các]] [[bác]]
#: '''thưa''' [[các]] [[bác]]
# {{etym|hán trung|{{ruby|疏|sơ}} {{nb|/ʃɨʌ/}}|}} có số lượng ít và cách xa nhau hơn bình thường; có nhiều khoảng trống, không khít
# {{etym|hán trung|{{ruby|疏|sơ}} {{nb|/ʃɨʌ/}}||entry=2}} có số lượng ít và cách xa nhau hơn bình thường; có nhiều khoảng trống, không khít
#: [[rừng]] '''thưa'''
#: [[rừng]] '''thưa'''
#: [[chợ]] '''thưa''' [[người]]
#: [[chợ]] '''thưa''' [[người]]