Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Lèo”
Nhập CSV |
n Thay thế văn bản – “{{maybe|{{etym|{{maybe|{{etym|” thành “{{maybe|{{etym|” Thẻ: Sửa đổi di động Sửa đổi từ trang di động |
||
| (không hiển thị 2 phiên bản ở giữa của cùng người dùng) | |||
| Dòng 1: | Dòng 1: | ||
# {{maybe|{{etym|Hán trung|{{ruby|撩|liệu}} {{nb|/lew/}}|kéo lên | # {{maybe|{{etym|Hán trung|{{ruby|撩|liệu}} {{nb|/lew/}}|kéo lên|entry=1}}}} sợi dây thừng buộc vào cánh buồm để căng lên hoặc thả xuống; sợi dây buộc ngang cánh diều để làm cho cánh hơi cong lên; giải thưởng ({{xem|giải|1}}); {{chuyển}} một mạch không nghỉ | ||
#: dây '''lèo''' | #: dây '''lèo''' | ||
#: [[dứt]] '''lèo''' níu lái | #: [[dứt]] '''lèo''' níu lái | ||
| Dòng 10: | Dòng 10: | ||
#: [[bơi]] [[một]] '''lèo''' [[qua]] [[sông]] | #: [[bơi]] [[một]] '''lèo''' [[qua]] [[sông]] | ||
#: [[làm]] [[một]] '''lèo''' [[là]] xong | #: [[làm]] [[một]] '''lèo''' [[là]] xong | ||
# {{maybe|{{etym|Tiều|{{ruby|料|liệu}} {{nb|/liao{{s|7}}/}}| | # {{maybe|{{etym|Tiều|{{ruby|料|liệu}} {{nb|/liao{{s|7}}/}}||entry=2}}}}{{note|Có thể nghĩa gốc là ''nước hầm nguyên liệu''. Trong tiếng Trung còn có từ {{ruby|底料|để liệu}} với nghĩa là '''cốt''', tức nguyên liệu chính để nấu nước canh, nước dùng.}} nước hầm thịt hay xương, có gia vị, dùng để chan vào các món sợi hoặc để chấm | ||
#: [[nước]] '''lèo''' | #: [[nước]] '''lèo''' | ||
#: [[bún]] '''lèo''' [[Sóc]] [[Trăng]] | #: [[bún]] '''lèo''' [[Sóc]] [[Trăng]] | ||