Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Lơ”
Nhập CSV |
n Thay thế văn bản – “\[\[File\:(.+)\|20px]]” thành “{{pron|$1}}” |
||
| Dòng 1: | Dòng 1: | ||
# {{etym|pháp|{{rubyS|nozoom=1|bleu|/blø/}} | # {{etym|pháp|{{rubyS|nozoom=1|bleu|/blø/}}{{pron|LL-Q150 (fra)-LoquaxFR-bleu.wav}}||entry=1}} màu xanh nhạt giống màu trời; {{chuyển}} bột phẩm màu xanh nhạt hòa với nước để ngâm quần áo trông trắng hơn; {{chuyển}} miếng phấn dùng để xoa lên đầu cây cơ bi-a làm tăng độ ma sát, thường có màu xanh | ||
#: [[xanh]] '''lơ''' | #: [[xanh]] '''lơ''' | ||
#: [[màu]] '''lơ''' | #: [[màu]] '''lơ''' | ||
| Dòng 6: | Dòng 6: | ||
#: '''lơ''' [[bi-a]] | #: '''lơ''' [[bi-a]] | ||
#: cục '''lơ''' | #: cục '''lơ''' | ||
# {{etym|pháp|{{rubyS|nozoom=1|coupleur|/ku.plœʁ/}} | # {{etym|pháp|{{rubyS|nozoom=1|coupleur|/ku.plœʁ/}}{{pron|LL-Q150_(fra)-LoquaxFR-coupleur.wav}}||entry=2}} đầu nối cố định hai vật dạng ống; {{cũng|co lơ|co lơi|lơi}} | ||
#: '''lơ''' [[ren]] | #: '''lơ''' [[ren]] | ||
#: '''lơ''' [[thu]] | #: '''lơ''' [[thu]] | ||
#: co '''lơ''' | #: co '''lơ''' | ||
#: '''lơ''' [[vuông]] | #: '''lơ''' [[vuông]] | ||
# {{etym|pháp|{{rubyS|nozoom=1|contrôleur|/kɔ̃.tʁo.lœʁ/}} | # {{etym|pháp|{{rubyS|nozoom=1|contrôleur|/kɔ̃.tʁo.lœʁ/}}{{pron|LL-Q150 (fra)-LoquaxFR-contrôleur.wav}}||entry=3}} người phụ việc trên xe chở khách, có trách nhiệm chào mời khách lên xe, thu tiền hoặc vé, sắp xếp chỗ ngồi,… | ||
#: [[anh]] '''lơ''' [[xe]] | #: [[anh]] '''lơ''' [[xe]] | ||
#: [[đi]] '''lơ''' | #: [[đi]] '''lơ''' | ||
{{gal|3|Color icon cyan.svg|Màu xanh lơ|Billiard Chalk and Cue.jpg|Cục lơ bi-a|Knelkoppeling recht 12mm.jpg|Lơ ren hai đầu}} | {{gal|3|Color icon cyan.svg|Màu xanh lơ|Billiard Chalk and Cue.jpg|Cục lơ bi-a|Knelkoppeling recht 12mm.jpg|Lơ ren hai đầu}} | ||