Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Giặc”

Nhập CSV
 
Không có tóm lược sửa đổi
 
Dòng 1: Dòng 1:
# {{etym|hán cổ|{{ruby|賊|tặc}} {{nb|/*k.dzˤək/}}|}} → {{etym|{{việt|1651}}|giạc|}} những kẻ tập hợp có vũ trang, chuyên đi gây rối, cướp phá; những kẻ chống đối, phá hoại hoặc xâm lược đất nước; {{chuyển}} điều gây nguy hại cho cuộc sống con người
# {{etym|hán cổ|{{ruby|賊|tặc}} {{nb|/*k.dzˤək/}}|}} → {{etym|{{việt|1651}}|giạc|}} những kẻ tập hợp có vũ trang, chuyên đi gây rối, cướp phá; những kẻ chống đối, phá hoại hoặc xâm lược đất nước; {{chuyển}} điều gây nguy hại cho cuộc sống con người
#: giặc cướp
#: '''giặc''' [[cướp]]
#: giặc cỏ
#: '''giặc''' [[cỏ]]
#: giặc chòm
#: '''giặc''' [[chòm]]
#: dẹp giặc
#: [[dẹp]] '''giặc'''
#: giặc ngoại xâm
#: '''giặc''' ngoại xâm
#: đánh giặc
#: [[đánh]] '''giặc'''
#: nối giáo cho giặc
#: [[nối]] giáo [[cho]] '''giặc'''
#: giặc Pháp
#: '''giặc''' Pháp
#: giặc đói
#: '''giặc''' đói
#: giặc cướp
#: '''giặc''' [[cướp]]
#: giặc dốt
#: '''giặc''' dốt
#: giặc lười
#: '''giặc''' [[lười]]
{{gal|1|Tranh Đông Hồ vẽ Phù Đổng Thiên Vương.jpg|Thánh gióng đánh giặc Ân}}
{{gal|1|Tranh Đông Hồ vẽ Phù Đổng Thiên Vương.jpg|Thánh gióng đánh giặc Ân}}