Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Bến”

Nhập CSV
 
Không có tóm lược sửa đổi
 
Dòng 1: Dòng 1:
# {{etym|hán cổ|{{ruby|濱|tân}} {{nb|/*pin{{ref|zhengzhang}}/}}|}}{{cog|{{list|{{w|Muong|pển|dòng nước}}|{{w|Tho|{{nb|/pen{{s|24}}/}}|sông}}}}}}{{note|Bia đá ''Phụng thánh phu nhân Lê thị mộ chí'' (khoảng năm 1173) có khắc '''bến''' bằng chữ Nôm {{rubyN|𣷷}} ({{ruby|氵|thủy}} + {{ruby|变|biến}} {{nb|/pˠiᴇn{{s|H}}/}}).}} lối lên xuống ở bờ sông, thường có bậc để tiện lấy nước, tắm giặt; {{chuyển}} nơi tàu bè ghé dừng lại để hành khách và hàng hóa lên xuống; {{chuyển}} nơi tập trung nhiều phương tiện dừng đỗ để đón trả hành khách và hàng hóa
# {{etym|hán cổ|{{ruby|濱|tân}} {{nb|/*pin{{ref|zhengzhang}}/}}|}}{{cog|{{list|{{w|Muong|pển|dòng nước}}|{{w|Tho|{{nb|/pen{{s|24}}/}}|sông}}}}}}{{note|Bia đá ''Phụng thánh phu nhân Lê thị mộ chí'' (khoảng năm 1173) có khắc '''bến''' bằng chữ Nôm {{rubyN|𣷷}} ({{ruby|氵|thủy}} + {{ruby|变|biến}} {{nb|/pˠiᴇn{{s|H}}/}}).}} lối lên xuống ở bờ sông, thường có bậc để tiện lấy nước, tắm giặt; {{chuyển}} nơi tàu bè ghé dừng lại để hành khách và hàng hóa lên xuống; {{chuyển}} nơi tập trung nhiều phương tiện dừng đỗ để đón trả hành khách và hàng hóa
#: bến sông
#: '''bến''' [[sông]]
#: bến nước
#: '''bến''' [[nước]]
#: bờ bến
#: [[bờ]] '''bến'''
#: bến đò
#: '''bến''' [[đò]]
#: thuyền đổ bến
#: [[thuyền]] [[đổ]] '''bến'''
#: trên bến dưới thuyền
#: [[trên]] '''bến''' [[dưới]] [[thuyền]]
#: bến tàu
#: '''bến''' [[tàu]]
#: bến cảng
#: '''bến''' [[cảng]]
#: bến xe
#: '''bến''' [[xe]]
{{gal|2|Bến sông Son.jpg|Bến sông Son|Nhà ga bến xe miền Đông.JPG|Bến xe Miền Đông}}
{{gal|2|Bến sông Son.jpg|Bến sông Son|Nhà ga bến xe miền Đông.JPG|Bến xe Miền Đông}}
{{notes}}
{{notes}}
{{cogs}}
{{cogs}}
{{refs}}
{{refs}}