Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Gấu”
Không có tóm lược sửa đổi |
Nhập CSV |
||
| (Một sửa đổi ở giữa của cùng người dùng) | |||
| Dòng 1: | Dòng 1: | ||
# {{ | # {{etym|Proto-Mon-Khmer|/*ɟkaw{{ref|sho2006}}/|}}{{cog|{{list|{{w|Bru|/səkaw/}}|{{w|Ta'Oi|/haŋkaw/}}|{{w|Ngeq|/haŋkaw/}}|{{w|Tarieng|/cakaw/}}|{{w|Bahnar|chơgơu}}|{{w|Laven|/hkaw/}}|{{w|Stieng|/kau/}}|{{w|Mnong|/kaw/}}|{{w|Sedang|/rəko̰w/}}|{{w|Chrau|/sikaw/}}|{{w|Jeh|/sikaw/}}|{{w|Sre|jirkau}}|{{w|Brao|/cəgəw/}}|{{w|Cua|/ʔoː sagəw/}}}}}} → {{etym|Proto-Vietic|/*c-guːʔ{{ref|fer2007}} ~ *c-kuːʔ{{ref|fer2007}}/|}}{{cog|{{list|{{w|btb|gụ}}|{{w|Muong|cú, củ}}|{{w|Chứt|/cəkuː⁴/}}|{{w|Chứt|/cikùːʔ/}} (Arem)|{{w|chut|/təkow⁴/}} (Mã Liềng)|{{w|Tho|/kuː⁴/}} (Cuối Chăm)|{{w|Tho|/ɣuː⁴/}} (Làng Lỡ)|{{w|Maleng|/səkuː⁴/}} (Khả Phong)|{{w|Pong|/kuː, tkuː/}}|{{w|Pong|/kow/}} (Ly Hà)|{{w|Pong|/kow/}} (Toum)|{{w|Thavung|/cəkuː⁴/}}}}}} động vật thuộc họ ''Ursidae'', mình to, chân có móng vuốt, mõm dài, di chuyển bằng bốn chân nhưng có thể đứng thẳng trên hai chân, ăn tạp; {{chuyển}} dữ tợn, ngổ ngáo; {{chuyển}} vợ; {{chuyển}} người yêu{{note|Nét nghĩa ''người yêu'' bắt nguồn từ '''gấu''' trong ''gấu bông'', và cách nói đùa ''gấu 37 độ'', ''ôm gấu'',...}} | ||
#: '''gấu''' [[đen]] | #: '''gấu''' [[đen]] | ||
#: '''gấu''' [[trắng]] | #: '''gấu''' [[trắng]] | ||
| Dòng 12: | Dòng 12: | ||
{{notes}} | {{notes}} | ||
{{cogs}} | {{cogs}} | ||
{{refs}} | |||