Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Lời”
Giao diện
Không có tóm lược sửa đổi |
Nhập CSV Thẻ: Sửa đổi di động Sửa đổi từ trang di động |
||
| (không hiển thị 8 phiên bản ở giữa của cùng người dùng) | |||
| Dòng 1: | Dòng 1: | ||
# {{ | # {{etym|{{việt|1651}}|mlời||entry=1}}{{cog|{{w|btb|nhời}}}}{{nombook|phật|{{textimg|phật|lời1}} {{ruby|麻例|ma lệ}} và {{textimg|phật|lời2}} {{rubyN|𠅜|}} {{nobr|/mlời/}}}} điều nói ra hoặc viết ra, có nội dung trọn vẹn nhất định | ||
#: nói vài '''lời''' | #: nói [[vài]] '''lời''' | ||
#: vâng '''lời''' | #: vâng '''lời''' | ||
#: nhạc không '''lời''' | #: [[nhạc]] không '''lời''' | ||
# {{ | # {{etym|Hán|{{ruby|利|lợi}}||entry=2}}{{cog|{{w||[[lãi]]|}}}} khoản tiền kiếm được bằng cách chi ra một khoản tiền khác | ||
#: làm ăn có '''lời''' | #: [[làm]] [[ăn]] [[có]] '''lời''' | ||
#: tiền '''lời''' | #: tiền '''lời''' | ||
# {{xem|trời}} | # {{xem|trời}} | ||
{{notes}} | {{notes}} | ||
{{cogs}} | {{cogs}} | ||
Bản mới nhất lúc 14:33, ngày 30 tháng 4 năm 2025
- (Việt trung đại - 1651) mlời [cg1] [a] điều nói ra hoặc viết ra, có nội dung trọn vẹn nhất định
- (Hán)
利 [cg2] khoản tiền kiếm được bằng cách chi ra một khoản tiền khác - xem trời
Chú thích
- ^ Cuốn Phật thuyết đại báo phụ mẫu ân trọng kinh (trước thế kỉ XII) ghi âm nôm của lời bằng chữ

麻 例 và
𠅜 [?] /mlời/.
Từ cùng gốc
- ^ (Bắc Trung Bộ) nhời
- ^ lãi