Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Vỡ”

Nhập CSV
 
Nhập CSV
 
(không hiển thị 2 phiên bản ở giữa của cùng người dùng)
Dòng 1: Dòng 1:
# {{w|việt trung|ꞗỡ|}} rời ra thành nhiều mảnh; {{chuyển}} tan rã; {{chuyển}} bị lộ ra; {{chuyển}} khai phá; {{chuyển}} bắt đầu hiểu ra
# {{etym|{{việt|1651}}|ꞗỡ|}} rời ra thành nhiều mảnh; {{chuyển}} tan rã; {{chuyển}} bị lộ ra; {{chuyển}} khai phá; {{chuyển}} bắt đầu hiểu ra
#: đập '''vỡ'''
#: [[đập]] '''vỡ'''
#: gương '''vỡ''' lại lành
#: [[gương]] '''vỡ''' [[lại]] [[lành]]
#: ong '''vỡ''' tổ
#: [[ong]] '''vỡ''' tổ
#: tổ chức tan '''vỡ'''
#: tổ chức [[tan]] '''vỡ'''
#: '''vỡ''' kế hoạch
#: '''vỡ''' kế hoạch
#: câu chuyện '''vỡ''' lở
#: [[câu]] [[chuyện]] '''vỡ''' lở
#: '''vỡ''' hoang
#: '''vỡ''' hoang
#: '''vỡ''' đất trồng trọt
#: '''vỡ''' [[đất]] [[trồng]] trọt
#: '''vỡ''' lẽ
#: '''vỡ''' lẽ
#: tập làm rồi sẽ '''vỡ''' dần ra
#: tập [[làm]] rồi sẽ '''vỡ''' dần [[ra]]
#: lớp '''vỡ''' lòng
#: lớp '''vỡ''' [[lòng]]
{{gal|1|2010-03-08 Shattered side mirror on BMW.jpg|Gương vỡ}}
{{gal|1|2010-03-08 Shattered side mirror on BMW.jpg|Gương vỡ}}