Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Rớt”
Nhập CSV |
Nhập CSV |
||
| (không hiển thị 2 phiên bản ở giữa của cùng người dùng) | |||
| Dòng 1: | Dòng 1: | ||
# {{ | # {{etym|proto-vietic|/*-rəːc{{ref|fer2007}}/|}} chuyển động thẳng xuống do không còn được đỡ, giữ; {{chuyển}} thi trượt | ||
#: rơi '''rớt''' | #: [[rơi]] '''rớt''' | ||
#: đẻ '''rớt''' | #: [[đẻ]] '''rớt''' | ||
#: đau '''rớt''' nước mắt | #: đau '''rớt''' [[nước]] [[mắt]] | ||
#: thèm '''rớt''' nước miếng | #: [[thèm]] '''rớt''' [[nước]] miếng | ||
#: '''rớt''' tiền | #: '''rớt''' tiền | ||
#: thi '''rớt''' | #: thi '''rớt''' | ||
#: '''rớt''' đại học vì thiếu nửa điểm | #: '''rớt''' đại học [[vì]] thiếu [[nửa]] điểm | ||
#: đi '''rớt''' lại phía sau | #: [[đi]] '''rớt''' [[lại]] phía sau | ||
#: '''rớt''' xuống cuối đoàn | #: '''rớt''' [[xuống]] cuối đoàn | ||
{{refs}} | |||